oa trữ

  1. đg. Giữ cất giấu những thứ do người khác đã lấy được một cách phi pháp. Oa trữ của ăn cắp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

oa trữ
Một người đàn ông oa trữ những đồ vật lấy cắp trong nhà kho.