oa trữ

Học thuật
Thân thiện
oa trữ

Một người đàn ông oa trữ những đồ vật lấy cắp trong nhà kho.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giấu giếm, chứa chấp tài sản do người khác chiếm đoạt phi pháp: Hành động cất giấu, che giấu những đồ vật, tài sản người khác đã lấy được một cách bất hợp pháp (như trộm cắp, cướp đoạt). Đây một hành vi vi phạm pháp luật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn bị bắt tội oa trữ tài sản do băng nhóm trộm cướp để lại. (Anh ta bị bắt tội chứa chấp tài sản do băng nhóm trộm cướp để lại.)
    • Oa trữ của ăn cắp cũng một hành vi phạm tội nghiêm trọng. (Chứa chấp đồ ăn cắp cũng một hành vi phạm tội nghiêm trọng.)
    • Cảnh sát đột kích vào căn nhà nghi ngờ oa trữ hàng lậu. (Cảnh sát đột kích vào căn nhà nghi ngờ chứa chấp hàng lậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oa trữ hàng hóa phi pháp": chứa chấp các loại hàng hóa được sản xuất, buôn bán hoặc được một cách trái phép.
    • Bọn tội phạm thường dùng các kho hàng hẻo lánh để oa trữ hàng hóa phi pháp.
  • "oa trữ chất cấm": che giấu, cất giữ các chất ma túy hoặc chất bị nhà nước nghiêm cấm.
    • Tòa án đã tuyên án nặng đối với kẻ oa trữ chất cấm với số lượng lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Chứa chấp (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc che giấu, chứa đựng người phạm tội hoặc tang vật phạm tội. "Oa trữ" thường nhấn mạnh vào việc cất giữ phi pháp.
  • Che giấu (động từ): hành động giấu kín, không cho người khác biết. Nghĩa rộng hơn, không nhất thiết liên quan đến tài sản phi pháp.
  • Tàng trữ (động từ): cất giữ, tích trữ (thường dùng cho hàng hóa, có thể hợp pháp hoặc phi pháp). "Tàng trữ trái phép" cụm từ phápgần nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Chứa chấp: (như đã nêutrên).
  • Che giấu tang vật: che giấu những vật chứng của vụ phạm tội.
Từ trái nghĩa
  • Khai báo: báo cáo, trình báo vớiquan chức năng.
  • Giao nộp: đem nộp (tang vật, tài sản phi pháp) cho nhà nước.
Thành ngữ hoặc cụm từ cố định liên quan
  • Tội oa trữ: tội danh cụ thể trong Bộ luật Hình sự, chỉ hành vi chứa chấp tài sản do người khác phạm tội .
    • Hành vi oa trữ có thể bị phạt lên đến nhiều năm.
  • Oa tàng (từ Hán Việt cổ, ít dùng): từ gốc Hán Việt, trong đó "oa" (wo) có nghĩachứa, giấu; "tàng" (cáng) cũng có nghĩacất giấu. "Oa trữ" từ thuần Việt hóa thông dụng hơn.
oa trữ

Một người đàn ông oa trữ những đồ vật lấy cắp trong nhà kho.

  1. đg. Giữ cất giấu những thứ do người khác đã lấy được một cách phi pháp. Oa trữ của ăn cắp.